Hình nền cho tailings
BeDict Logo

tailings

/ˈteɪlɪŋz/

Định nghĩa

noun

Theo dõi, sự bám theo.

Ví dụ :

Viên thám tử rất giỏi theo dõi, trà trộn vào đám đông để bám theo nghi phạm mà không bị phát hiện.
noun

Đuôi (của viên đá, viên gạch).

Ví dụ :

Người thợ hồ cẩn thận kiểm tra phần đuôi của mỗi viên gạch để đảm bảo chúng được đặt sâu đủ vào tường, giúp cho công trình được chắc chắn và ổn định.
noun

Cặn bã, tinh dịch.

noun

Dư âm tín hiệu, đuôi tín hiệu.

Ví dụ :

Do dây điện báo dài và điện dung lớn, máy thu khó phân biệt các chữ cái riêng lẻ vì đuôi tín hiệu kéo dài, làm mờ các dấu chấm và dấu gạch ngang.