Hình nền cho cham
BeDict Logo

cham

/kæm/

Định nghĩa

noun

Bậc thầy, nhà phê bình lỗi lạc.

Ví dụ :

"1997: "Sitting at a table, drinking Ale, observing the Mist thro’ the Window-Panes, Mason forty-five, the Cham sixty-four." — Thomas Pynchon, Mason & Dixon"
1997: "Ngồi bên bàn, uống bia Ale, ngắm sương mù qua ô cửa sổ, Mason bốn mươi lăm tuổi, bậc thầy Cham sáu mươi tư."
noun

Hãn.

Ví dụ :

Vị hãn ra lệnh rằng tất cả kỵ binh phải sẵn sàng cho chiến tranh, thể hiện quyền lực tuyệt đối của ông ta đối với các bộ tộc Mông Cổ.
noun

Trạm dừng chân cho đoàn lữ hành.

Ví dụ :

Sau nhiều ngày lênh đênh trên sa mạc, đoàn lữ hành mệt mỏi đã reo mừng khi thấy trạm dừng chân, một ốc đảo tươi mát chào đón họ bằng chỗ nghỉ ngơi và đồ tiếp tế.