Hình nền cho chaperons
BeDict Logo

chaperons

/ˈʃæpəroʊnz/ /ˈʃæpəˌroʊnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Buổi khiêu vũ ở trường có vài phụ huynh đi kèm giám sát để đảm bảo học sinh cư xử đúng mực.
noun

Ví dụ :

Những con ngựa đen, được trang trí lộng lẫy với những vật trang trí đặc biệt trên trán (chaperons), trang nghiêm kéo xe tang qua cổng nghĩa trang.