BeDict Logo

hearse

/hɜːs/ /hɜɹs/
Hình ảnh minh họa cho hearse: Xe tang.
noun

Trong đám tang u buồn, một khung trang trí công phu, to lớn, phủ vải đen trùm lên quan tài, với nến lung linh trong ánh sáng mờ ảo.