Hình nền cho clocking
BeDict Logo

clocking

/ˈklɒkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tính giờ, đo thời gian.

Ví dụ :

"The coach was clocking the runners to see who was the fastest. "
Huấn luyện viên đang tính giờ các vận động viên chạy để xem ai nhanh nhất.