verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính giờ, đo thời gian. To measure the duration of. Ví dụ : "The coach was clocking the runners to see who was the fastest. " Huấn luyện viên đang tính giờ các vận động viên chạy để xem ai nhanh nhất. time technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đo tốc độ, tính giờ. To measure the speed of. Ví dụ : "He was clocked at 155 miles per hour." Người ta đã đo được tốc độ của anh ta là 155 dặm một giờ. technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm, choảng, đánh mạnh. To hit (someone) heavily. Ví dụ : "When the boxer let down his guard, his opponent clocked him." Khi võ sĩ hạ thấp cảnh giác, đối thủ đã đấm cho một cú trời giáng. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để ý, Nhận thấy. To take notice of; to realise; to recognize someone or something Ví dụ : "A trans person may be able to easily clock other trans people." Một người chuyển giới có thể dễ dàng nhận ra những người chuyển giới khác. action mind human person communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá đảo, hoàn thành, cày xong. To beat a video game. Ví dụ : "Have you clocked that game yet?" Bạn đã phá đảo trò chơi đó chưa? game achievement entertainment computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thêu, trang trí bằng họa tiết. To ornament (e.g. the side of a stocking) with figured work. Ví dụ : "The artisan was carefully clocking the silk stockings with delicate floral patterns. " Người thợ thủ công cẩn thận thêu họa tiết hoa tinh xảo lên những đôi tất lụa. style appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu cục cục, cục ta cục tác. To make the sound of a hen; to cluck. Ví dụ : "The mother hen was clocking softly to call her chicks closer to her. " Gà mẹ kêu cục cục nho nhỏ để gọi đàn con lại gần mình hơn. animal sound bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấp nở. To hatch. Ví dụ : "The mother bird stayed close to the nest, waiting for her eggs to start clocking. " Chim mẹ ở gần tổ, chờ trứng bắt đầu ấp nở. animal bird biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc chấm công, sự tính giờ. A time measurement made according to a clock. Ví dụ : "The runner's official clocking was 4 minutes and 12 seconds. " Thời gian chạy chính thức của vận động viên được tính là 4 phút 12 giây. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc