verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đo thời gian, bấm giờ. To measure the duration of. Ví dụ : "The runner clocked a time of 11.2 seconds in the 100-meter dash. " Vận động viên đó bấm giờ được 11,2 giây ở cự ly chạy 100 mét. time technology achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấm giờ, đo tốc độ. To measure the speed of. Ví dụ : "He was clocked at 155 miles per hour." Người ta đã đo được tốc độ của anh ta là 155 dặm một giờ. technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm, đánh mạnh. To hit (someone) heavily. Ví dụ : "When the boxer let down his guard, his opponent clocked him." Khi võ sĩ kia hạ tay xuống, đối thủ đã đấm mạnh vào anh ta. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để ý, nhận thấy, ghi nhận. To take notice of; to realise; to recognize someone or something Ví dụ : "A trans person may be able to easily clock other trans people." Một người chuyển giới có thể dễ dàng nhận ra những người chuyển giới khác. action communication human mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá đảo, hoàn thành. To beat a video game. Ví dụ : "Have you clocked that game yet?" Bạn đã phá đảo game đó chưa? game achievement computing entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thêu, trang trí bằng hình. To ornament (e.g. the side of a stocking) with figured work. Ví dụ : "The seamstress carefully clocked the silk stockings with delicate floral embroidery. " Cô thợ may cẩn thận thêu hình hoa tinh xảo lên chiếc tất lụa. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu cục cục, kêu quạc quạc. To make the sound of a hen; to cluck. Ví dụ : "The hen clocked softly as she gathered her chicks under her wings. " Gà mái kêu cục cục khe khẽ khi gom đàn con vào dưới cánh. animal sound bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nở. To hatch. Ví dụ : "After 21 days of incubation, the chicken eggs finally clocked. " Sau 21 ngày ấp, cuối cùng thì trứng gà cũng đã nở. animal biology bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thêu hình đồng hồ. Embroidered with clocks. Ví dụ : "She wore clocked stockings with small blue clocks embroidered up the sides. " Cô ấy mặc quần tất thêu hình đồng hồ, với những hình đồng hồ nhỏ màu xanh dương được thêu dọc hai bên. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được đồng bộ xung, được điều khiển bằng xung nhịp. Electronically running at a particular rate; governed by a repetitive time signal. Ví dụ : "The clocked processor in my laptop allows it to perform many calculations per second. " Bộ xử lý được đồng bộ xung trong máy tính xách tay của tôi cho phép nó thực hiện nhiều phép tính mỗi giây. electronics technology computing signal frequency time machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị tua công-tơ-mét, bị chỉnh sửa số kilomet. Of a motor vehicle: having had its odometer turned back so as to display a lower mileage. Ví dụ : ""The car dealer admitted that the sedan was clocked, meaning its mileage was falsely reduced." " Người bán xe thừa nhận chiếc sedan đó đã bị tua công-tơ-mét, nghĩa là số kilomet đã bị chỉnh sửa giảm đi một cách gian dối. vehicle technology business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc