noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối đi, hành lang. A passageway through which to enter or leave, such as one between seating areas in an auditorium, or between two buildings. Ví dụ : "The students walked through the gangway to reach the back of the auditorium. " Các sinh viên đi qua lối đi giữa các hàng ghế để ra phía sau hội trường. architecture building way nautical place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu lên tàu, lối đi. An articulating bridge or ramp, such as from land to a dock or a ship. Ví dụ : "The passengers walked across the gangway to board the ferry. " Hành khách đi qua cầu lên tàu để lên phà. nautical vehicle architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu, lối đi tạm. A temporary passageway, such as one made of planks. Ví dụ : "The construction workers used a wooden gangway to cross the muddy ditch. " Các công nhân xây dựng dùng một cái cầu gỗ để đi qua con mương lầy lội. nautical way building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối đi, hành lang. (obsolete outside dialectal) A clear path through a crowd or a passageway with people. Ví dụ : ""The usher shouted, 'Gangway!' as he led the elderly woman through the crowded theater." " Người soát vé hô lớn, "Mở đường!" khi ông dẫn bà cụ đi qua rạp hát đông nghịt người. way space nautical place traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối đi, hành lang. An aisle. Ví dụ : "The gangway between the rows of desks in the classroom was crowded with students. " Lối đi giữa các dãy bàn trong lớp học chật ních học sinh. nautical way architecture vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối đi, hành lang. A passage along either side of a ship's upper deck. Ví dụ : "The students walked along the gangway to board the school bus. " Các bạn học sinh đi dọc theo lối đi trên tàu để lên xe buýt của trường. nautical sailing vehicle part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu thang lên tàu, Lối đi trên tàu. A passage through the side of a ship or an opening in the railing through which the ship may be boarded. Ví dụ : "The passengers waited patiently at the gangway, ready to board the ferry. " Hành khách kiên nhẫn chờ đợi ở cầu thang lên tàu, sẵn sàng để lên phà. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường lên, lối đi. (agricultural) An earthen and plank ramp leading from the stable yard into the upper storey or mow of a dairy barn. Ví dụ : "The farmer used the gangway to haul hay bales up to the barn's loft. " Người nông dân dùng đường dẫn bằng đất và ván để kéo những kiện cỏ khô lên gác mái của chuồng bò sữa. agriculture architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẻm, ngõ hẻm. (Chicago) The narrow space between two buildings or houses, used to access the backyard/alleyway from the front. Ví dụ : "The children carefully navigated the narrow gangway between the two houses to reach the backyard. " Bọn trẻ cẩn thận đi qua cái hẻm hẹp giữa hai nhà để ra sân sau. area architecture building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối đi, hành lang. A passageway through a passenger car Ví dụ : ""I walked through the gangway of the train to find a seat closer to my family." " Tôi đi dọc theo lối đi giữa các hàng ghế trên tàu để tìm chỗ ngồi gần gia đình hơn. vehicle part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi qua lối đi, Đi qua cầu dẫn. To serve as, furnish with, or conduct oneself as though proceeding on a gangway. Ví dụ : "The volunteer teacher will gangway the new students to the classroom, guiding them through the doorway. " Giáo viên tình nguyện sẽ dẫn đoàn học sinh mới đi qua lối đi vào lớp học, hướng dẫn các em qua cửa. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh ra!, Dẹp đường! (to a crowd) Make way! Clear a path! Ví dụ : ""Gangway, everyone! The teacher needs to get to the front of the classroom." " Tránh ra mọi người ơi! Thầy giáo cần lên phía trước lớp. nautical communication exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc