BeDict Logo

crucibles

/ˈkruːsɪbəlz/ /ˈkruːsɪbəlz/
Hình ảnh minh họa cho crucibles: Nồi nấu kim loại, chén nung.
noun

Những người thợ kim hoàn cẩn thận rót vàng nóng chảy từ những nồi nấu kim loại vào khuôn để làm đồ trang sức.

Hình ảnh minh họa cho crucibles: Lò thử thách, sự thử lửa.
 - Image 1
crucibles: Lò thử thách, sự thử lửa.
 - Thumbnail 1
crucibles: Lò thử thách, sự thử lửa.
 - Thumbnail 2
noun

Lò thử thách, sự thử lửa.

Trại huấn luyện tân binh là một trong những lò thử thách đã biến những người dân thường thành những người lính kiên cường.