noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, sự ngần ngại, sự lưỡng lự. Stop; pause; hesitation as to proceeding; suspense of decision or action; scruple. Ví dụ : "The student's presentation paused, filled with awkward demurs, as she realized she had skipped a crucial slide. " Bài thuyết trình của sinh viên dừng lại, xen lẫn những do dự ngượng ngùng, khi cô nhận ra mình đã bỏ qua một slide quan trọng. attitude action character mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chần chừ, nán lại, lưu lại. To linger; to stay; to tarry Ví dụ : "The child demurs at the playground, not wanting to go home for dinner. " Đứa trẻ chần chừ ở sân chơi, không muốn về nhà ăn tối. time action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, chần chừ. To delay; to pause; to suspend proceedings or judgment in view of a doubt or difficulty; to hesitate; to put off the determination or conclusion of an affair. Ví dụ : "The student demurs before answering the teacher's question, unsure if he knows the right answer. " Người học sinh do dự trước khi trả lời câu hỏi của giáo viên, vì không chắc mình có biết câu trả lời đúng hay không. attitude action position law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản đối, từ chối, chống đối, e ngại. To scruple or object; to take exception; to oppose; to balk Ví dụ : "I demur to that statement." Tôi không đồng ý với phát biểu đó. attitude action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, phản đối. To interpose a demurrer. Ví dụ : "The student demurs to the teacher's claim that the assignment was due last week, presenting a screenshot of the course calendar showing a later date. " Người sinh viên phản đối lời khẳng định của giáo viên rằng bài tập đã đến hạn nộp vào tuần trước, đồng thời đưa ra ảnh chụp màn hình lịch học trên mạng cho thấy một ngày nộp muộn hơn. law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, lưỡng lự, nghi ngại. To suspend judgment concerning; to doubt of or hesitate about Ví dụ : "Even though the plan seemed good at first, Maria demurs, wanting to think it over before committing. " Dù kế hoạch có vẻ tốt lúc đầu, Maria vẫn còn do dự, muốn suy nghĩ kỹ hơn trước khi quyết định. attitude mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trì hoãn, làm chậm trễ. To cause delay to; to put off Ví dụ : "The student demurs finishing his homework by watching TV. " Cậu học sinh trì hoãn việc làm bài tập về nhà bằng cách xem tivi. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc