Hình nền cho demurs
BeDict Logo

demurs

/dɪˈmɜrz/ /dɪˈmɝz/

Định nghĩa

noun

Do dự, sự ngần ngại, sự lưỡng lự.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của sinh viên dừng lại, xen lẫn những do dự ngượng ngùng, khi cô nhận ra mình đã bỏ qua một slide quan trọng.
verb

Ví dụ :

Người học sinh do dự trước khi trả lời câu hỏi của giáo viên, vì không chắc mình có biết câu trả lời đúng hay không.
verb

Từ chối, phản đối.

Ví dụ :

Người sinh viên phản đối lời khẳng định của giáo viên rằng bài tập đã đến hạn nộp vào tuần trước, đồng thời đưa ra ảnh chụp màn hình lịch học trên mạng cho thấy một ngày nộp muộn hơn.