Hình nền cho disciple
BeDict Logo

disciple

/dɪˈsaɪpl̩/

Định nghĩa

noun

Môn đệ, đồ đệ.

Ví dụ :

"My yoga teacher is a skilled disciple of ancient Indian masters. "
Giáo viên yoga của tôi là một môn đệ giỏi của các bậc thầy yoga Ấn Độ cổ đại, người mà sau này cũng truyền dạy lại kiến thức đó cho người khác.
noun

Môn đồ, đệ tử, tín đồ.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ trẻ là một môn đồ tận tụy của họa sĩ nổi tiếng, học hỏi kỹ thuật và tiếp thu phong cách của ông.