Hình nền cho levigate
BeDict Logo

levigate

/ˈlɛvɪɡeɪt/ /ˈlɛvɪˌɡeɪt/

Định nghĩa

verb

Làm mịn, đánh bóng.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ dùng một dụng cụ đặc biệt để làm mịn đất sét, khiến nó trở nên trơn láng và sẵn sàng để tạo hình.
verb

Ví dụ :

Để làm đất sét mịn hơn, nghệ sĩ sẽ nghiền đất sét trong nước rồi khuấy đều, để các hạt thô nặng hơn lắng xuống đáy, sau đó gạn lấy phần hồ đất sét mịn hơn để làm các tác phẩm gốm sứ tinh xảo.
adjective

Được làm nhẹ bớt, bớt khắc nghiệt, dịu bớt.

Ví dụ :

Phương pháp giảng dạy mới của giáo viên đã khiến bài học phức tạp trở nên dễ hiểu hơn, làm dịu bớt gánh nặng học tập cho học sinh.