Hình nền cho equalizes
BeDict Logo

equalizes

/ˈiːkwəlaɪzɪz/

Định nghĩa

verb

Làm cho bằng nhau, cân bằng.

Ví dụ :

Để cân bằng sổ sách, gánh nặng hoặc thuế má.
verb

Sánh bằng, ngang bằng, bằng.

Ví dụ :

Việc sử dụng các tài liệu trực tuyến như bài kiểm tra thử giúp tạo ra một sân chơi ngang bằng cho những học sinh không có điều kiện tham gia các lớp học thêm đắt tiền.
verb

Ví dụ :

Người thợ lặn bù áp tai thường xuyên khi lặn xuống, bằng cách bịt mũi và thổi nhẹ để giữ cho áp suất trong tai được thoải mái.
verb

Làm cân bằng, làm ngang bằng, cân bằng hóa.

Said of a morphism: to pre-compose with each of a parallel pair of morphisms so as to yield the same composite morphism.

Ví dụ :

Hệ thống chấm điểm công bằng của giáo viên cân bằng hóa sự nỗ lực của học sinh so với điểm số cuối cùng, nghĩa là hai học sinh chăm chỉ tương đương nhau sẽ có kết quả tương tự, bất kể năng khiếu bẩm sinh của họ khác biệt thế nào.