BeDict Logo

equalizes

/ˈiːkwəlaɪzɪz/
Hình ảnh minh họa cho equalizes: Bù áp tai.
verb

Người thợ lặn bù áp tai thường xuyên khi lặn xuống, bằng cách bịt mũi và thổi nhẹ để giữ cho áp suất trong tai được thoải mái.

Hình ảnh minh họa cho equalizes: Làm cân bằng, làm ngang bằng, cân bằng hóa.
verb

Làm cân bằng, làm ngang bằng, cân bằng hóa.

Hệ thống chấm điểm công bằng của giáo viên cân bằng hóa sự nỗ lực của học sinh so với điểm số cuối cùng, nghĩa là hai học sinh chăm chỉ tương đương nhau sẽ có kết quả tương tự, bất kể năng khiếu bẩm sinh của họ khác biệt thế nào.