Hình nền cho facials
BeDict Logo

facials

/ˈfeɪʃəlz/

Định nghĩa

noun

Chăm sóc da mặt, liệu pháp chăm sóc da mặt.

Ví dụ :

Chị tôi thích đi chăm sóc da mặt hàng tuần để giữ cho làn da khỏe mạnh.
noun

Ví dụ :

Các nhà nghiên cứu điện ảnh thời kỳ đầu nhận thấy khán giả thường thích thú với những bộ phim câm biểu cảm, tập trung vào diễn xuất bằng khuôn mặt đầy kịch tính của một số diễn viên, ngay cả khi không có lời thoại, vì họ thấy chúng diễn cảm hơn so với những bối cảnh phức tạp.