BeDict Logo

famished

/ˈfæmɪʃt/
Hình ảnh minh họa cho famished: Bỏ đói, làm chết đói, làm khổ sở vì thiếu thốn.
 - Image 1
famished: Bỏ đói, làm chết đói, làm khổ sở vì thiếu thốn.
 - Thumbnail 1
famished: Bỏ đói, làm chết đói, làm khổ sở vì thiếu thốn.
 - Thumbnail 2
verb

Bỏ đói, làm chết đói, làm khổ sở vì thiếu thốn.

Vị vua tàn ác đe dọa sẽ bỏ đói đến chết bất cứ ai không tuân theo luật lệ của mình bằng cách nhốt họ lại mà không cho ăn uống gì.