Hình nền cho famished
BeDict Logo

famished

/ˈfæmɪʃt/

Định nghĩa

verb

Chết đói, làm chết đói.

Ví dụ :

Hạn hán đã làm chết đói mùa màng, khiến nhiều gia đình không còn gì để ăn.
verb

Đói lả, làm cho đói lả.

Ví dụ :

Chuyến đi bộ đường dài đầy thử thách mà không có giờ nghỉ ăn uống nào đã làm chúng tôi đói lả hoàn toàn khi lên đến đỉnh.
verb

Bỏ đói, làm chết đói, làm khổ sở vì thiếu thốn.

Ví dụ :

Vị vua tàn ác đe dọa sẽ bỏ đói đến chết bất cứ ai không tuân theo luật lệ của mình bằng cách nhốt họ lại mà không cho ăn uống gì.