verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết đói, làm chết đói. To starve (to death); to kill or destroy with hunger. Ví dụ : "The drought famished the crops, leaving many families with nothing to eat. " Hạn hán đã làm chết đói mùa màng, khiến nhiều gia đình không còn gì để ăn. physiology body food disease suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đói lả, làm cho đói lả. To exhaust the strength or endurance of, by hunger; to distress with hunger. Ví dụ : "The demanding hike, with no food breaks, completely famished us by the time we reached the summit. " Chuyến đi bộ đường dài đầy thử thách mà không có giờ nghỉ ăn uống nào đã làm chúng tôi đói lả hoàn toàn khi lên đến đỉnh. physiology sensation body food condition suffering human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ đói, làm chết đói, làm khổ sở vì thiếu thốn. To kill, or to cause to suffer extremity, by deprivation or denial of anything necessary. Ví dụ : "The cruel king threatened to famish anyone who disobeyed his laws by locking them away without food or water. " Vị vua tàn ác đe dọa sẽ bỏ đói đến chết bất cứ ai không tuân theo luật lệ của mình bằng cách nhốt họ lại mà không cho ăn uống gì. suffering inhuman condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho chết đói, bỏ đói. To force or constrain by famine. Ví dụ : "The harsh drought famished the small village, forcing families to leave their homes. " Hạn hán khắc nghiệt đã bỏ đói ngôi làng nhỏ bé, buộc các gia đình phải rời bỏ nhà cửa. food disaster suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết đói, đói lả. To die of hunger; to starve. Ví dụ : "After being lost in the woods for three days with no food, they feared they would famish. " Sau khi lạc trong rừng ba ngày mà không có thức ăn, họ sợ rằng mình sẽ chết đói lả. food body sensation physiology suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đói lả, đói muốn chết. To suffer extreme hunger or thirst, so as to be exhausted in strength, or to come near to perish. Ví dụ : "After hiking all day in the hot sun without water, they famished and collapsed near the spring. " Sau khi đi bộ cả ngày dưới trời nắng nóng mà không có nước, họ đói lả và ngã quỵ gần con suối. body physiology sensation suffering condition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đói lả, đói meo, đói muốn chết. To suffer extremity from deprivation of anything essential or necessary. Ví dụ : "The long walk home from school left the children famished. " Đi bộ một quãng đường dài từ trường về nhà khiến bọn trẻ đói lả. physiology sensation suffering food body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đói lả, đói meo, đói muốn xỉu. Extremely hungry. Ví dụ : "After running the marathon, I was absolutely famished and ate two large pizzas. " Sau khi chạy marathon xong, tôi đói muốn xỉu nên đã ăn liền hai cái pizza lớn. food sensation physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc