Hình nền cho famishing
BeDict Logo

famishing

/ˈfæmɪʃɪŋ/ /ˈfæmənʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chết đói, bỏ đói.

Ví dụ :

Hạn hán kéo dài đã bỏ đói đàn gia súc, khiến nhiều con quá yếu để sống sót.
verb

Đói lả, đói muốn chết, đói rã rời.

Ví dụ :

Sau hai ngày lạc trong rừng, những người đi bộ đường dài đói lả và hầu như không còn sức để đi nổi.