Hình nền cho ferries
BeDict Logo

ferries

/ˈfɛriz/ /ˈfɛriz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mỗi ngày, những chuyến phà chở rất nhiều xe hơi và hành khách qua vịnh.
noun

Quyền kinh doanh phà, đặc quyền phà.

Ví dụ :

Hội đồng thành phố tranh luận xem có nên cấp cho công ty quyền kinh doanh phà để vận hành dịch vụ thuyền qua sông trong mười năm tới hay không.