Hình nền cho filibusters
BeDict Logo

filibusters

/ˈfɪlɪbʌstərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"In the 1850s, American filibusters attempted to take over parts of Nicaragua for their own gain. "
Vào những năm 1850, những kẻ phiêu lưu người Mỹ đã cố gắng chiếm lấy các phần của Nicaragua để trục lợi cho bản thân.
noun

Kéo dài thời gian, trì hoãn thủ tục, lối kéo dài thời gian tranh luận.

Ví dụ :

Các thượng nghị sĩ đã dùng chiêu trò kéo dài thời gian tranh luận để ngăn chặn cuộc bỏ phiếu về dự luật tài trợ trường học mới.
noun

Kẻ cản trở, người dùng thủ đoạn trì hoãn.

Ví dụ :

Các thượng nghị sĩ, những người chuyên dùng thủ đoạn trì hoãn, đã cố gắng ngăn chặn cuộc bỏ phiếu bằng cách nói liên tục hàng giờ liền.
verb

Thực hiện hành vi xâm nhập vũ trang vào một quốc gia khác.

Ví dụ :

Trong thời kỳ bất ổn chính trị, một số công dân Mỹ đã cố gắng thực hiện hành vi xâm nhập vũ trang vào Nicaragua, với hy vọng gây ảnh hưởng đến chính phủ nước này thông qua can thiệp vũ lực.
verb

Kéo dài thời gian, trì hoãn bằng thủ đoạn.

To use obstructionist tactics in a legislative body.

Ví dụ :

Đảng đối lập đã cố gắng kéo dài thời gian và trì hoãn việc thông qua luật mới bằng cách phát biểu hàng giờ, với hy vọng làm chậm trễ cuộc bỏ phiếu.