adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích hợp, phù hợp, vừa vặn. Suitable, proper. Ví dụ : "It seemed fitter to wait until everyone arrived before starting the meeting. " Có vẻ thích hợp hơn nếu đợi mọi người đến đông đủ trước khi bắt đầu cuộc họp. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích hợp, phù hợp, vừa vặn. Adapted to a purpose or environment. Ví dụ : "survival of the fittest" Sự sống sót của những sinh vật thích nghi tốt nhất. environment biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỏe mạnh, cân đối. In good shape; physically well. Ví dụ : "After running every day for a month, I feel much fitter. " Sau khi chạy bộ mỗi ngày trong một tháng, tôi cảm thấy khỏe mạnh và cân đối hơn hẳn. body condition physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyến rũ, hấp dẫn. Sexually attractive; good-looking; fanciable. Ví dụ : "I think the girl working in the office is fit." Tôi thấy cô gái làm ở văn phòng đó khá là quyến rũ. appearance human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sẵn sàng, chuẩn bị. Prepared; ready. Ví dụ : "Seeing that all his homework was finished, Mark felt fitter to relax and watch a movie. " Thấy đã làm xong hết bài tập về nhà, Mark cảm thấy sẵn sàng để thư giãn và xem phim. condition ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ lắp ráp, người lắp ráp. A person who fits or assembles something. Ví dụ : "a fitter of clothing, or of machinery" Một thợ lắp ráp quần áo, hoặc một thợ lắp ráp máy móc. person job technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mắc bệnh động kinh. An epileptic. Ví dụ : "Because John is a fitter, his doctor advises him to always wear a medical alert bracelet. " Vì John là người mắc bệnh động kinh, bác sĩ khuyên anh ấy nên luôn đeo vòng tay cảnh báo y tế. medicine disease person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người môi giới than, người trung gian than. A coal broker who conducts the sales between the owner of a coal pit and the shipper. Ví dụ : "The coal mine owner relied on the fitter to find a shipper willing to transport the coal to the city. " Chủ mỏ than tin tưởng vào người môi giới than để tìm được người vận chuyển sẵn sàng chở than đến thành phố. business job industry commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chọn nhạc phim, người soạn nhạc phim. A person employed to find suitable music to accompany silent films. Ví dụ : "The film company hired a fitter to select music for their silent film about a family picnic. " Hãng phim đã thuê một người soạn nhạc phim để chọn nhạc cho bộ phim câm của họ về một buổi dã ngoại gia đình. music entertainment job history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc