noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh vụn, giẻ rách, chút ít. A rag; a tatter; a small piece or fragment. Ví dụ : "After the accident, all that remained of the kite was a single flitter of bright blue plastic stuck in the tree. " Sau tai nạn, tất cả những gì còn lại của con diều chỉ là một mảnh vụn nhựa xanh sáng mắc trên cây. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm nhảy dù, bướm mặt trăng. Any of various hesperiid butterflies of the genus Hyarotis. Ví dụ : "While hiking in the rainforest, we spotted a flitter with its characteristic rapid, darting flight. " Khi đi bộ đường dài trong rừng nhiệt đới, chúng tôi đã thấy một con bướm nhảy dù, loài bướm có kiểu bay nhanh và lướt đặc trưng của chúng. animal insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy bay nhỏ, phi thuyền nhỏ. A small aircraft or spacecraft. Ví dụ : "The engineer carefully inspected the flitter before its test flight. " Kỹ sư kiểm tra cẩn thận chiếc phi thuyền nhỏ trước chuyến bay thử nghiệm. vehicle space technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay lượn, lướt nhanh. To scatter in pieces. Ví dụ : "The wind made the autumn leaves flitter across the yard. " Gió thổi khiến lá thu rụng tả tơi bay khắp sân. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay lượn, thoăn thoắt. To move about rapidly and nimbly. Ví dụ : "Butterflies flitter around the garden, landing briefly on the flowers before taking off again. " Những con bướm bay lượn thoăn thoắt quanh vườn, đậu chốc lát trên những bông hoa rồi lại bay đi. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay lượn, thoắt ẩn thoắt hiện. To move quickly from one condition or location to another. Ví dụ : "The butterfly flittered from flower to flower in the garden. " Con bướm bay lượn thoắt ẩn thoắt hiện từ bông hoa này sang bông hoa khác trong vườn. action condition place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay lượn, rung rinh. To flutter or quiver. Ví dụ : "The butterfly's wings flittered as it landed on the flower. " Đôi cánh của con bướm rung rinh khi nó đậu lên bông hoa. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc