Hình nền cho flitter
BeDict Logo

flitter

/ˈflɪtər/ /ˈflɪɾər/

Định nghĩa

noun

Mảnh vụn, giẻ rách, chút ít.

Ví dụ :

Sau tai nạn, tất cả những gì còn lại của con diều chỉ là một mảnh vụn nhựa xanh sáng mắc trên cây.
noun

Bướm nhảy dù, bướm mặt trăng.

Any of various hesperiid butterflies of the genus Hyarotis.

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài trong rừng nhiệt đới, chúng tôi đã thấy một con bướm nhảy dù, loài bướm có kiểu bay nhanh và lướt đặc trưng của chúng.