Hình nền cho folios
BeDict Logo

folios

/ˈfoʊlioʊz/ /ˈfɔlioʊz/

Định nghĩa

noun

Tờ, trang.

Ví dụ :

Người thủ thư cẩn thận lật từng tờ của bản thảo cổ xưa giòn tan, cố gắng không làm rách những trang giấy mỏng manh.
noun

Ví dụ :

Văn bản pháp lý quy định rằng mỗi lời khai của nhân chứng không được dài quá ba tờ, mỗi tờ tương đương một số lượng từ nhất định theo quy định (ví dụ, ở Anh là 72 hoặc 90 từ, ở New York là 100 từ).