Hình nền cho compounded
BeDict Logo

compounded

/kəmˈpaʊndəd/ /ˈkɑmpaʊndəd/

Định nghĩa

verb

Pha trộn, trộn lẫn, kết hợp.

Ví dụ :

Pha chế một loại thuốc.
verb

Ví dụ :

Sau khi giải thích những hoàn cảnh khó khăn ở nhà ảnh hưởng đến khả năng hoàn thành bài tập, học sinh đã thỏa hiệp với giáo viên để được hạ điểm.
verb

Ví dụ :

Số tiền trong tài khoản tiết kiệm của cô ấy được gộp lãi qua nhiều năm, cuối cùng đã tăng lên một khoản đáng kể.