Hình nền cho fugue
BeDict Logo

fugue

/ˈfjuːɡ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cả lớp nhạc chăm chú lắng nghe khi giáo viên giải thích cách một khúc fugue hoạt động, với từng nhạc cụ lần lượt tham gia để xây dựng giai điệu theo từng lớp.
noun

Tác phẩm phức điệu, bố cục phức tạp.

Ví dụ :

Cuốn tiểu thuyết mới nhất của tác giả là một tác phẩm văn chương phức điệu, với nhiều góc nhìn nhân vật và cốt truyện khác nhau đan xen lẫn nhau, vọng lại và trả lời lẫn nhau như những chủ đề âm nhạc.
verb

Ứng tác, ngẫu hứng.

Ví dụ :

Trong buổi tập hát của ca đoàn nhà thờ, mỗi khi người chơi đàn organ ngừng lại, Maria thường ngẫu hứng, lấp đầy khoảng lặng bằng một giai điệu ứng tác tuyệt đẹp.