BeDict Logo

functionalities

/ˌfʌŋkʃəˈnælɪtiz/
Hình ảnh minh họa cho functionalities: Chức năng, tính năng, công năng.
 - Image 1
functionalities: Chức năng, tính năng, công năng.
 - Thumbnail 1
functionalities: Chức năng, tính năng, công năng.
 - Thumbnail 2
noun

Chức năng, tính năng, công năng.

Chiếc điện thoại thông minh mới này tự hào có các tính năng chụp ảnh được cải thiện, cho phép người dùng chụp ảnh đẹp hơn trong điều kiện ánh sáng yếu.

Hình ảnh minh họa cho functionalities: Tính năng công dụng, đặc tính kỹ thuật.
noun

Công ty không thể đăng ký nhãn hiệu cho thiết kế cái dập ghim mới của mình vì cơ chế lò xo và hình dáng công thái học của nó được coi là những tính năng công dụng thiết yếu, chứ không chỉ là những đặc điểm thẩm mỹ giúp nhận diện thương hiệu.