Hình nền cho gazump
BeDict Logo

gazump

/ɡəˈzʌmp/

Định nghĩa

noun

Sự lật kèo, hành động lật kèo.

Ví dụ :

Người mua tiềm năng đã rất thất vọng khi biết người bán đã chấp nhận một giá thầu cao hơn; rõ ràng đây là một vụ lật kèo.
verb

Lật kèo, tăng giá vào phút chót.

Ví dụ :

Tụi tôi tưởng đã mua được căn nhà đó rồi, ai dè người bán lại lật kèo vào phút chót, nhận lời bán cho người khác với giá cao hơn.
verb

Hớt tay trên, tranh công, chiếm đoạt.

Ví dụ :

Gia đình Smith đã hớt tay trên gia đình Jones bằng cách trả giá cao hơn cho căn nhà ngay khi gia đình Jones tưởng chừng đã chốt được thỏa thuận.