noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lật kèo, hành động lật kèo. The act of gazumping. Ví dụ : "The potential buyer was devastated to learn that the seller had accepted a higher offer; it was a clear case of gazumping. " Người mua tiềm năng đã rất thất vọng khi biết người bán đã chấp nhận một giá thầu cao hơn; rõ ràng đây là một vụ lật kèo. property business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèn ép, bóp chẹt. To swindle; to extort. Ví dụ : "The used car salesman tried to gazump me by adding an extra $500 to the price right before I signed the contract. " Gã bán xe cũ đã cố gắng chèn ép tôi bằng cách tự ý thêm 500 đô la vào giá ngay trước khi tôi ký hợp đồng. business finance property economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật kèo, tăng giá vào phút chót. To raise the selling price of something (especially property) after previously agreeing to a lower one. Ví dụ : ""We thought we had bought the house, but the seller gazumped us at the last minute and accepted a higher offer from someone else." " Tụi tôi tưởng đã mua được căn nhà đó rồi, ai dè người bán lại lật kèo vào phút chót, nhận lời bán cho người khác với giá cao hơn. property business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật kèo, hớt tay trên. To buy a property by bidding more than the price of an existing, accepted offer. Ví dụ : "The Smiths gazumped the Browns' offer on the house, paying more money to secure the property. " Gia đình Smith đã lật kèo, trả giá cao hơn giá mà gia đình Brown đã được chấp nhận để mua căn nhà đó. property business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hớt tay trên, tranh công, chiếm đoạt. To trump or preempt; to reap the benefit underhandedly from a situation that someone else has worked to create. Ví dụ : "The Smiths gazumped the Joneses by offering a higher price for the house just as the Joneses thought they had the deal finalized. " Gia đình Smith đã hớt tay trên gia đình Jones bằng cách trả giá cao hơn cho căn nhà ngay khi gia đình Jones tưởng chừng đã chốt được thỏa thuận. property business economy finance moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe hơi, ô tô. An automobile. Ví dụ : "My gazump broke down on the way to work, so I was late. " Cái xe hơi của tôi bị hỏng trên đường đi làm, nên tôi bị trễ. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ăn hối lộ, chính trị gia tham nhũng. A politician who takes bribes. Ví dụ : "The newspaper exposed a local politician as a gazump who accepted money in exchange for favors. " Tờ báo đã phanh phui một chính trị gia địa phương là một kẻ ăn hối lộ khi ông ta nhận tiền để đổi lấy những ưu ái. politics government person moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc