

gyps
/dʒɪps/
noun

noun

noun
Trợ lý sinh viên, người giúp việc cho sinh viên.

noun

noun



noun
Dân du mục, người nay đây mai đó.

noun
Bước lượn, vòng lượn.
Trong buổi hội thảo về điệu nhảy contra, người hướng dẫn giải thích rằng "bước lượn" (gyps) nên được thực hiện một cách hăng hái, giao tiếp bằng mắt tốt, nhưng không được chạm vào bạn nhảy.

noun


noun
