BeDict Logo

gyps

/dʒɪps/
Hình ảnh minh họa cho gyps: Dân Digan, người Digan.
noun

Trong chuyến du lịch châu Âu, họ đã gặp nhiều người thú vị, trong đó có cả những người Digan nổi tiếng với âm nhạc tuyệt vời.

Hình ảnh minh họa cho gyps: Trợ lý sinh viên, người giúp việc cho sinh viên.
noun

Ngày xưa, tại đại học Oxford, sinh viên có thể thuê một trợ lý sinh viên để dọn dẹp phòng, đưa thư và thậm chí giúp chuẩn bị cho các buổi tiệc.

Hình ảnh minh họa cho gyps: Bước lượn, vòng lượn.
noun

Trong buổi hội thảo về điệu nhảy contra, người hướng dẫn giải thích rằng "bước lượn" (gyps) nên được thực hiện một cách hăng hái, giao tiếp bằng mắt tốt, nhưng không được chạm vào bạn nhảy.