BeDict Logo

gybed

/ˈdʒaɪbd/ /ˈɡɪbd/
Hình ảnh minh họa cho gybed: Do dự, ngần ngại, chần chừ.
verb

Do dự, ngần ngại, chần chừ.

Ban đầu anh ấy đồng ý dẫn dắt dự án, nhưng rồi phút cuối lại đổi ý, chần chừ khi nhận ra khối lượng công việc quá lớn.