Hình nền cho gybed
BeDict Logo

gybed

/ˈdʒaɪbd/ /ˈɡɪbd/

Định nghĩa

verb

Lái ngang, chuyển hướng buồm.

Ví dụ :

Khi gió đổi chiều, người thủy thủ lái ngang buồm chính để giữ cho thuyền tiếp tục đi xuôi gió.
verb

Lái bùm, chuyển hướng (buồm).

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm lái bùm đột ngột trong gió lớn, khiến cần buồm văng mạnh sang phía bên kia mạn thuyền.
verb

Do dự, ngần ngại, chần chừ.

Ví dụ :

Ban đầu anh ấy đồng ý dẫn dắt dự án, nhưng rồi phút cuối lại đổi ý, chần chừ khi nhận ra khối lượng công việc quá lớn.