BeDict Logo

herm

/hɜːrm/
noun

Cột đá hình chữ nhật có tượng bán thân Hermes.

Ví dụ:

Trong công viên, một cột đá hình chữ nhật có tượng bán thân Hermes đã phong hóa, tạc hình một người đàn ông có râu, đứng ở rìa vườn hoa, có lẽ được đặt ở đó để trang trí.

adjective

Ví dụ:

Nhà sinh vật học cẩn thận kiểm tra mẫu vật con ếch, ghi nhận các cơ quan sinh sản lưỡng tính của nó, vốn có cả mô buồng trứng và mô tinh hoàn.

adjective

Lưỡng tính, ái nam ái nữ.

Ví dụ:

Tính cách của chị gái cô ấy có phần lưỡng tính, vừa thích suy tư tĩnh lặng vừa quyết tâm mãnh liệt để thành công trong học tập.