Hình nền cho holm
BeDict Logo

holm

/həʊm/ /hoʊm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân tỉa cây ô rô để trang trí nhà vào dịp Giáng Sinh.
noun

Ví dụ :

Đàn chim làm tổ trên cồn đá nhỏ ngay ngoài khơi bờ biển, nơi được che chắn khỏi gió lớn.
noun

Bãi bồi, đồng bằng ven sông.

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng cho vụ mùa đã trồng trên bãi bồi vì biết rằng những trận mưa lớn vào mùa xuân có thể dễ dàng nhấn chìm cánh đồng trũng thấp này.