verb🔗ShareGài, cài then, khóa. To close or lock as if with a latch."Before leaving the classroom, she latched the door. "Trước khi rời khỏi lớp, cô ấy đã gài then cửa lại.actionutilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNắm lấy, bắt lấy. To catch; lay hold of."The baby was having trouble latching onto his mother's breast. "Em bé đang gặp khó khăn trong việc ngậm vú mẹ.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBôi, xoa. To smear; to anoint."The baker was latching the buns with butter before placing them in the oven. "Người thợ làm bánh đang xoa bơ lên những chiếc bánh trước khi cho chúng vào lò nướng.ritualactionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhuyên buộc, vòng buộc. A loop or eye formed on the head rope of a bonnet, by which it is attached to the foot of a sail."The sailmaker carefully inspected each latching on the bonnet, ensuring they were strong enough to secure it to the mainsail's foot. "Người thợ may buồm cẩn thận kiểm tra từng khuyên buộc trên bạt che, đảm bảo chúng đủ chắc để cố định nó vào chân buồm chính.nauticalsailingtechnicalpartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự bắt lời, sự tiếp lời. The situation where one speaker's utterance immediately follows another speaker's utterance, without pause or overlap."The audio recording revealed several instances of latching, demonstrating a fast-paced, collaborative conversation. "Bản ghi âm cho thấy nhiều trường hợp bắt lời liên tục, không ngắt quãng, cho thấy một cuộc trò chuyện hợp tác, diễn ra với tốc độ nhanh.linguisticscommunicationphoneticslanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGài, móc, khóa. Of something that latches."The gate had a latching mechanism, preventing it from swinging open freely. "Cổng có cơ chế khóa gài, ngăn không cho nó tự do mở ra.devicemachinepartstructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc