verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gài, cài then, khóa. To close or lock as if with a latch. Ví dụ : "The teacher latched the classroom door to keep out the noise. " Cô giáo cài then cửa lớp để tránh tiếng ồn ào lọt vào. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm bắt, chộp lấy. To catch; lay hold of. Ví dụ : "The baby latches onto her mother's finger and holds it tightly. " Đứa bé chộp lấy ngón tay mẹ và nắm chặt. action function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chốt cửa, then cài. A fastening for a door that has a bar that fits into a notch or slot, and is lifted by a lever or string from either side. Ví dụ : "The children knew they were grounded when their parents put new latches high on the gate, out of reach. " Bọn trẻ biết mình bị phạt không được ra ngoài khi bố mẹ lắp then cài mới lên cao trên cổng, ngoài tầm với của chúng. architecture building part item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạch chốt, chốt giữ trạng thái. A flip-flop electronic circuit Ví dụ : "The computer's memory uses latches to store individual bits of information. " Bộ nhớ của máy tính sử dụng các mạch chốt để lưu trữ từng bit thông tin. electronics device technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Then Chốt, khóa. A latching. Ví dụ : "The door latches securely, keeping the classroom quiet during the test. " Then chốt cửa đóng chặt, giữ cho lớp học yên tĩnh trong suốt bài kiểm tra. device architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nỏ. A crossbow. Ví dụ : "Medieval knights used latches in battles to pierce through enemy armor. " Các hiệp sĩ thời trung cổ dùng nỏ trong các trận chiến để xuyên thủng áo giáp của quân địch. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, chốt, khóa. That which fastens or holds; a lace; a snare. Ví dụ : "The student was caught in the teacher's latches when he was accused of cheating. " Cậu học sinh bị mắc mưu của giáo viên khi bị buộc tội gian lận. device item building architecture utility thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngậm bắt vú, khớp ngậm. A breastfeeding baby's connection to the breast. Ví dụ : "The nurse checked to make sure the baby's latches were strong and comfortable for the mother. " Y tá kiểm tra xem em bé đã ngậm bắt vú (khớp ngậm) chắc chắn và thoải mái cho mẹ chưa. family medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chốt, khóa, cơ chế khóa. A lightweight lock to protect internal structures from being modified by multiple concurrent accesses. Ví dụ : "The database uses latches to prevent errors when two students try to update the same record at the same time, ensuring data integrity. " Cơ sở dữ liệu sử dụng cơ chế khóa (latches) để ngăn ngừa lỗi khi hai sinh viên cố gắng cập nhật cùng một bản ghi cùng lúc, đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu. computing technology electronics device structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa, bôi, trét. To smear; to anoint. Ví dụ : "The artist latches the canvas with thick strokes of vibrant paint, creating a textured effect. " Người họa sĩ trét những vệt sơn dày và rực rỡ lên полотна, tạo ra một hiệu ứng có kết cấu. ritual religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc