Hình nền cho latches
BeDict Logo

latches

/ˈlætʃɪz/

Định nghĩa

verb

Gài, cài then, khóa.

Ví dụ :

Cô giáo cài then cửa lớp để tránh tiếng ồn ào lọt vào.
noun

Ví dụ :

Bọn trẻ biết mình bị phạt không được ra ngoài khi bố mẹ lắp then cài mới lên cao trên cổng, ngoài tầm với của chúng.
noun

Ví dụ :

Cơ sở dữ liệu sử dụng cơ chế khóa (latches) để ngăn ngừa lỗi khi hai sinh viên cố gắng cập nhật cùng một bản ghi cùng lúc, đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.