Hình nền cho libertine
BeDict Logo

libertine

/ˈlɪb.ə.tiːn/ /ˈlɪb.ɚ.tin/

Định nghĩa

noun

Người được giải phóng, người tự do.

Ví dụ :

Sử sách ghi lại rằng Marcus, từng là nô lệ, đã trở thành một người tự do (libertine) sau khi được chủ nhân ban cho sự tự do.
noun

Người phóng khoáng trong tôn giáo, người theo chủ nghĩa tự do tôn giáo.

One who is freethinking in religious matters.

Ví dụ :

Dù lớn lên trong một gia đình sùng đạo, John trở thành một người phóng khoáng trong tôn giáo khi vào đại học, đặt câu hỏi về tất cả những giáo lý mà anh ấy đã được dạy.
noun

Dân chơi, kẻ phóng đãng, người trụy lạc.

Ví dụ :

Mặc dù lớn lên trong một gia đình nghiêm khắc, Mark đã trở thành một dân chơi phóng đãng ở đại học, đắm mình trong mọi thú vui mà anh ta có thể tìm thấy.