noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ác mộng, bóng đè. A nightmare; a spectre or wraith-like creature in Germanic and particularly Scandinavian folklore; a female demon who torments people in sleep by crouching on their chests or stomachs, or by causing terrifying visions. Ví dụ : "I woke up suddenly, feeling a heavy weight on my chest, convinced I had been visited by a mara in the night. " Tôi thức giấc đột ngột, cảm thấy một vật gì đó nặng trịch đè lên ngực, tin chắc rằng mình vừa bị bóng đè hoặc một con quỷ ác mộng nào đó ám trong đêm. mythology literature supernatural mind soul religion tradition being character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ác ma, ma vương, yêu ma. A type of god that prevents accomplishment or success. Ví dụ : "The students felt the presence of a mara, preventing them from finishing their project on time. " Các sinh viên cảm thấy có một thế lực ma vương nào đó đang cản trở họ hoàn thành dự án đúng hạn. mythology religion philosophy theology supernatural character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma quỷ, yêu ma. Any malicious or evil spirit. Ví dụ : "Some villagers believed the strange noises in the forest were the work of a mara, trying to scare them away from their homes. " Một số dân làng tin rằng những tiếng động lạ trong rừng là do yêu ma gây ra, cố gắng dọa họ rời khỏi nhà. mythology religion supernatural soul mind curse inhuman being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuột mara Patagon. Any caviid rodent of genus Dolichotis, common in the Patagonian steppes of Argentina. Ví dụ : "During our family trip to Argentina, we were lucky enough to spot a mara grazing on the Patagonian steppe. " Trong chuyến đi Argentina cùng gia đình, chúng tôi đã may mắn nhìn thấy một con chuột mara Patagon đang gặm cỏ trên thảo nguyên Patagonia. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc