noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dưa, các loại dưa. Any of various plants of the family Cucurbitaceae grown for food, generally not including the cucumber. Ví dụ : "The farmer grew watermelons, cantaloupes, and other types of melons in his field. " Người nông dân trồng dưa hấu, dưa lưới và các loại dưa khác trên cánh đồng của mình. fruit plant food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dưa. The fruit of such plants. Ví dụ : "We bought two melons at the grocery store to eat for dessert. " Chúng tôi đã mua hai quả dưa ở cửa hàng tạp hóa để ăn tráng miệng. fruit food plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu hồng cam nhạt, màu dưa gang. A light pinkish orange colour, like that of some melon flesh. Ví dụ : "The nursery was painted a soft melons, a cheerful and comforting color. " Phòng trẻ em được sơn một màu dưa gang nhạt, một màu sắc tươi vui và dễ chịu. color fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngực, đôi gò bồng đảo. (usually in the plural) Breasts. body sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu, cái đầu, thủ cấp. The head. Ví dụ : "After bumping their melons together, the two boys apologized and continued playing. " Sau khi cụng đầu vào nhau, hai cậu bé xin lỗi và tiếp tục chơi. body anatomy part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ủng hộ đảng Xanh, người hoạt động môi trường. A member of the Green Party, or similar environmental group. Ví dụ : "The local council meeting often features debates between developers and the melons worried about the impact on green spaces. " Các cuộc họp hội đồng địa phương thường có các cuộc tranh luận giữa các nhà phát triển và những người ủng hộ đảng Xanh/những người hoạt động môi trường lo lắng về tác động đến không gian xanh. politics environment person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướu mỡ (ở trán cá voi). A mass of adipose tissue found in the forehead of all toothed whales, used to focus and modulate vocalizations. Ví dụ : "Scientists study the shape and density of dolphins' melons to better understand how they communicate underwater. " Các nhà khoa học nghiên cứu hình dạng và mật độ của bướu mỡ (ở trán) cá heo để hiểu rõ hơn về cách chúng giao tiếp dưới nước. anatomy animal biology organ body physiology sound communication part fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngực, đôi gò bồng đảo. (in the plural) Breasts. body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc