Hình nền cho melons
BeDict Logo

melons

/ˈmɛlənz/

Định nghĩa

noun

Dưa, các loại dưa.

Ví dụ :

Người nông dân trồng dưa hấu, dưa lưới và các loại dưa khác trên cánh đồng của mình.
noun

Người ủng hộ đảng Xanh, người hoạt động môi trường.

Ví dụ :

Các cuộc họp hội đồng địa phương thường có các cuộc tranh luận giữa các nhà phát triển và những người ủng hộ đảng Xanh/những người hoạt động môi trường lo lắng về tác động đến không gian xanh.
noun

Bướu mỡ (ở trán cá voi).

Ví dụ :

Các nhà khoa học nghiên cứu hình dạng và mật độ của bướu mỡ (ở trán) cá heo để hiểu rõ hơn về cách chúng giao tiếp dưới nước.
noun

Ngực, đôi gò bồng đảo.