Hình nền cho metering
BeDict Logo

metering

/ˈmiːtərɪŋ/ /ˈmɪtərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đo, đo đạc.

To measure with a metering device.

Ví dụ :

"The gas company is metering our usage to calculate our bill. "
Công ty khí đốt đang đo lượng khí đốt chúng ta sử dụng để tính hóa đơn.
verb

Đo, định lượng, kiểm soát lưu lượng.

Ví dụ :

Công thức này yêu cầu đong sữa thật cẩn thận để đảm bảo bánh không bị quá ướt.
noun

Đóng dấu bằng máy, đo đếm.

Ví dụ :

Văn phòng sử dụng máy để đóng dấu bưu phí, đảm bảo mỗi phong bì gửi đi đều có số tiền bưu phí được in chính xác.