

franking
/ˈfræŋkɪŋ/

verb
Miễn cước phí bưu chính, đóng dấu miễn cước.

verb


noun
Đóng dấu bưu điện, dấu bưu điện.
Người quản lý văn phòng kiểm tra từng phong bì gửi đi để đảm bảo rằng dấu bưu điện, có thể là tem hoặc dấu máy dán tem, được dán đúng cách trước khi gửi thư.

noun
