Hình nền cho franking
BeDict Logo

franking

/ˈfræŋkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đóng dấu bưu điện, dán tem.

Ví dụ :

Trước khi gửi thư cho bà, Sarah đã dán tem lên phong bì.
verb

Miễn cước phí bưu chính, đóng dấu miễn cước.

Ví dụ :

Vì là nhà ngoại giao, ông ấy có đặc quyền được đóng dấu miễn cước lên thư cá nhân và gửi đi mà không phải trả tiền bưu phí.
noun

Ví dụ :

Người quản lý văn phòng kiểm tra từng phong bì gửi đi để đảm bảo rằng dấu bưu điện, có thể là tem hoặc dấu máy dán tem, được dán đúng cách trước khi gửi thư.
noun

Ví dụ :

Khoản cổ tức mà công ty chi trả bao gồm miễn thuế cổ tức, giúp các cổ đông giảm bớt gánh nặng thuế thu nhập cá nhân.