BeDict Logo

franking

/ˈfræŋkɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho franking: Miễn cước phí bưu chính, đóng dấu miễn cước.
verb

Miễn cước phí bưu chính, đóng dấu miễn cước.

Vì là nhà ngoại giao, ông ấy có đặc quyền được đóng dấu miễn cước lên thư cá nhân và gửi đi mà không phải trả tiền bưu phí.

Hình ảnh minh họa cho franking: Đóng dấu bưu điện, dấu bưu điện.
noun

Người quản lý văn phòng kiểm tra từng phong bì gửi đi để đảm bảo rằng dấu bưu điện, có thể là tem hoặc dấu máy dán tem, được dán đúng cách trước khi gửi thư.

Hình ảnh minh họa cho franking: Miễn thuế cổ tức.
noun

Khoản cổ tức mà công ty chi trả bao gồm miễn thuế cổ tức, giúp các cổ đông giảm bớt gánh nặng thuế thu nhập cá nhân.