noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguồn cảm hứng, nàng thơ. A source of inspiration. Ví dụ : "For the artist, nature often serves as his muses, inspiring his vibrant landscape paintings. " Đối với người họa sĩ, thiên nhiên thường là nguồn cảm hứng, khơi gợi nên những bức tranh phong cảnh rực rỡ của ông. art culture literature mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thi sĩ, nhà thơ. A poet; a bard. Ví dụ : "At the town's annual poetry slam, several talented muses shared their heartfelt verses with the audience. " Tại cuộc thi đọc thơ hàng năm của thị trấn, nhiều thi sĩ tài năng đã chia sẻ những vần thơ đầy tâm huyết của họ với khán giả. literature person culture art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm tư, suy ngẫm, thời gian suy tư. An act of musing; a period of thoughtfulness. Ví dụ : "After a day of hard work, she often enjoys quiet muses on the porch, reflecting on her experiences. " Sau một ngày làm việc vất vả, cô ấy thường thích ngồi trầm tư yên tĩnh trên hiên nhà, suy ngẫm về những trải nghiệm của mình. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm ngâm, suy ngẫm, mơ màng. To become lost in thought, to ponder. Ví dụ : "She often muses about what her future career will be. " Cô ấy thường trầm ngâm suy nghĩ về sự nghiệp tương lai của mình sẽ như thế nào. mind philosophy soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy ngẫm, trầm ngâm. To say (something) with due consideration or thought. Ví dụ : "Looking out the window at the falling rain, she muses, "I wonder if I should take the bus today." " Nhìn ra ngoài cửa sổ ngắm mưa rơi, cô ấy trầm ngâm nói: "Không biết hôm nay mình có nên đi xe buýt không nhỉ." mind language communication literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy ngẫm, ngẫm nghĩ. To think on; to meditate on. Ví dụ : "She often muses on what she wants to be when she grows up. " Cô ấy thường suy ngẫm về việc mình muốn trở thành người như thế nào khi lớn lên. mind philosophy soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự hỏi, ngẫm nghĩ. To wonder at. Ví dụ : "She muses at how quickly her children are growing up. " Cô ấy tự hỏi, ngẫm nghĩ về việc các con mình lớn nhanh đến thế nào. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗ, lối mòn (cho thú vật). A gap or hole in a hedge, fence, etc. through which a wild animal is accustomed to pass; a muset. Ví dụ : "Find a hare without a muse. (old proverb)" Kiếm một con thỏ mà không có lối mòn để trốn thì khó lắm. environment animal gap place nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc