BeDict Logo

paralleled

/ˈpærəˌlɛld/ /ˈpærəˌlɛldəd/
Hình ảnh minh họa cho paralleled: So sánh, đối chiếu, tương đồng.
verb

So sánh, đối chiếu, tương đồng.

Cô giáo đã so sánh cấu trúc của một bài thơ sonnet với cách làm một chiếc bánh hamburger, giải thích rằng cả hai đều có các phần riêng biệt, xếp lớp giống nhau.