Hình nền cho paralleled
BeDict Logo

paralleled

/ˈpærəˌlɛld/ /ˈpærəˌlɛldəd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Để tạo ra một tuyến đường an toàn, nhà quy hoạch thành phố đã xây dựng làn đường xe đạp mới song song với vỉa hè hiện có.
verb

So sánh, đối chiếu, tương đồng.

Ví dụ :

Cô giáo đã so sánh cấu trúc của một bài thơ sonnet với cách làm một chiếc bánh hamburger, giải thích rằng cả hai đều có các phần riêng biệt, xếp lớp giống nhau.