Hình nền cho pattered
BeDict Logo

pattered

/ˈpætərd/ /ˈpæɾərd/

Định nghĩa

verb

Lộp độp, lộp bộp, tí tách.

Ví dụ :

"The bullets pattered into the log-cabin walls."
Đạn lộp độp bắn vào vách nhà gỗ.
verb

Nói liến thoắng, nói thao thao bất tuyệt.

Ví dụ :

Bình luận viên thể thao cứ thao thao bất tuyệt về trận đấu sắp tới, nói liến thoắng về điểm mạnh và điểm yếu của đội.