noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người sắp xếp, người đặt, người bố trí. One who places or arranges something. Ví dụ : "The decorators were meticulous placers, carefully arranging each vase and painting in the room. " Những người trang trí là những người sắp xếp tỉ mỉ, cẩn thận bố trí từng bình hoa và bức tranh trong phòng. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu nậu, kẻ tiêu thụ đồ gian. One who deals in stolen goods; a fence. Ví dụ : "The police suspected that the pawn shop owner was one of the biggest placers in the city, buying stolen jewelry and electronics from desperate thieves. " Cảnh sát nghi ngờ chủ tiệm cầm đồ là một trong những đầu nậu lớn nhất thành phố, chuyên mua đồ trang sức và điện tử ăn cắp từ những tên trộm đang túng quẫn. person business job law police society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cừu mồ côi bám víu đồ vật. (sheep) A lamb whose mother has died and which has transferred its attachment to an object, such as a bush or rock, in the locality. Ví dụ : ""Because the ewe died shortly after lambing, the shepherd had several placers in the flock, each now strangely attached to a different fence post." " Vì cừu mẹ chết ngay sau khi sinh, người chăn cừu có vài con cừu non mồ côi trong đàn, mỗi con giờ lại bám víu kỳ lạ vào một cọc rào khác nhau. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi đãi vàng, điểm đãi vàng. A place where the superficial detritus is washed for gold, etc. Ví dụ : "During the California Gold Rush, many prospectors searched for gold in the placers along the riverbanks. " Trong Cơn Sốt Vàng California, nhiều người đi tìm vàng đã tìm kiếm vàng tại các bãi đãi vàng dọc theo bờ sông. geology mineral place environment industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi cất giữ của cải, nơi cất giữ châu báu. (by extension) Any place holding treasures. Ví dụ : "Her grandmother's attic wasn't just dusty; it was filled with placers of forgotten family heirlooms. " Gác mái nhà bà cô ấy không chỉ bụi bặm mà còn chứa đầy những nơi cất giữ châu báu là những món đồ gia truyền bị lãng quên của gia đình. place asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc