Hình nền cho placers
BeDict Logo

placers

/ˈpleɪsərz/

Định nghĩa

noun

Người sắp xếp, người đặt, người bố trí.

Ví dụ :

Những người trang trí là những người sắp xếp tỉ mỉ, cẩn thận bố trí từng bình hoa và bức tranh trong phòng.
noun

Đầu nậu, kẻ tiêu thụ đồ gian.

Ví dụ :

Cảnh sát nghi ngờ chủ tiệm cầm đồ là một trong những đầu nậu lớn nhất thành phố, chuyên mua đồ trang sức và điện tử ăn cắp từ những tên trộm đang túng quẫn.
noun

Cừu mồ côi bám víu đồ vật.

Ví dụ :

Vì cừu mẹ chết ngay sau khi sinh, người chăn cừu có vài con cừu non mồ côi trong đàn, mỗi con giờ lại bám víu kỳ lạ vào một cọc rào khác nhau.