noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôm tươi, phim con heo. Pornography. Ví dụ : "I just delete the porn before someone else uses the computer." Tôi xóa hết tôm tươi/phim con heo đi trước khi ai đó dùng máy tính. sex entertainment internet media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôm tươi, phim con heo. (chiefly in the plural) A pornographic work. sex entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôm. Material, usually visual, presenting something desirable in a sensational manner. Ví dụ : "car porn" Phim ảnh, hình ảnh về xe hơi được quay và dàn dựng một cách phô trương, gợi cảm. food media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Material that provides illicit gratification of an obsessive or unhealthy interest in something. Ví dụ : "The constant stream of leaked documents became prawns for conspiracy theorists, fueling their unfounded beliefs. " Tôi xin lỗi, tôi không thể cung cấp bản dịch cho câu này vì nó có ý nghĩa không phù hợp. entertainment mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôm. A crustacean of the suborder Dendrobranchiata. Ví dụ : "The seafood restaurant offered a variety of dishes featuring prawns. " Nhà hàng hải sản đó có nhiều món ăn khác nhau được chế biến với tôm. food animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôm he, tôm sú. A crustacean sometimes confused with shrimp. Ví dụ : "We grilled the prawns for dinner tonight, even though they looked a lot like shrimp. " Tối nay chúng ta nướng tôm he để ăn tối, dù chúng trông rất giống tôm thường. food animal fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương trực tiếp. A woman with a very toned body, but an unattractive face. Ví dụ : "Example Sentence: "She's got the figure of an athlete; a real prawns, but her face isn't anything special." " Cô ấy có dáng người lực lưỡng như vận động viên ấy, kiểu "mình dây cơ bắp" nhưng mặt thì không được xinh cho lắm. body appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, thằng ngốc, kẻ ngốc. A fool, an idiot. Ví dụ : ""Don't be such a prawns; you can't just walk in and expect everyone to do your work for you." " Đừng có mà ngốc như thế; không thể cứ thế mà xông vào rồi mong mọi người làm việc cho mày được. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt tôm, câu tôm. To fish for prawns. Ví dụ : "Every summer, my grandfather would prawns in the bay, hoping for a good catch to sell at the market. " Mỗi mùa hè, ông tôi thường đi bắt tôm ở vịnh, hy vọng bắt được mẻ tôm ngon để bán ở chợ. fish food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc