Hình nền cho premiums
BeDict Logo

premiums

/ˈpremiəmz/ /ˈprimɪəmz/

Định nghĩa

noun

Giải thưởng, phần thưởng.

Ví dụ :

Cửa hàng tặng kem miễn phí như một phần thưởng cho những khách hàng đã mua sắm trên 50 đô la.
noun

Tiền thưởng, tiền trợ cấp, phí bảo hiểm.

Ví dụ :

Vì đội đạt doanh số vượt chỉ tiêu, mỗi thành viên đều nhận được một khoản tiền thưởng đáng kể cộng thêm vào lương hàng tháng.
noun

Giá cao, Phí bảo hiểm (tùy ngữ cảnh).

Ví dụ :

Vì tấm thẻ bóng chày cũ đó rất hiếm và ở trong tình trạng tuyệt vời, nên mức giá mà người mua sẵn sàng trả cao đến mức phi thường.