noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thưởng, phần thưởng. A prize or award. Ví dụ : "The store gave out free ice cream as premiums to customers who spent over $50. " Cửa hàng tặng kem miễn phí như một phần thưởng cho những khách hàng đã mua sắm trên 50 đô la. achievement value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần thưởng, khuyến mãi. Something offered at a reduced price as an inducement to buy something else. Ví dụ : ""The cereal box included small toys as premiums to encourage children to buy it." " Hộp ngũ cốc có kèm theo đồ chơi nhỏ như một phần khuyến mãi để khuyến khích trẻ em mua. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền thưởng, tiền trợ cấp, phí bảo hiểm. A bonus paid in addition to normal payments. Ví dụ : "Because the team exceeded its sales goals, each member received significant premiums added to their regular salaries. " Vì đội đạt doanh số vượt chỉ tiêu, mỗi thành viên đều nhận được một khoản tiền thưởng đáng kể cộng thêm vào lương hàng tháng. business finance insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phí bảo hiểm. The amount to be paid for an insurance policy. Ví dụ : "My dad pays high premiums for our family's health insurance. " Ba tôi trả phí bảo hiểm rất cao cho bảo hiểm y tế của cả gia đình. insurance business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá cao, Phí bảo hiểm (tùy ngữ cảnh). An unusually high value. Ví dụ : "Because the old baseball card was so rare and in excellent condition, the premiums buyers were willing to pay were extremely high. " Vì tấm thẻ bóng chày cũ đó rất hiếm và ở trong tình trạng tuyệt vời, nên mức giá mà người mua sẵn sàng trả cao đến mức phi thường. value business finance insurance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần bù, Giá trội. The amount by which a security's value exceeds its face value. Ví dụ : "Because the rare stamp was in perfect condition, collectors paid high premiums over its catalog value. " Vì con tem quý hiếm đó ở trong tình trạng hoàn hảo, nên các nhà sưu tập đã trả giá trội cao hơn nhiều so với giá niêm yết trong danh mục. value amount finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc