BeDict Logo

proctors

/ˈprɑktərz/ /ˈprɔktərz/
Hình ảnh minh họa cho proctors: Giám thị.
 - Image 1
proctors: Giám thị.
 - Thumbnail 1
proctors: Giám thị.
 - Thumbnail 2
noun

Các giám thị lặng lẽ đi lại giữa các bàn, đảm bảo rằng sinh viên tuân thủ đúng quy định thi cử.

Hình ảnh minh họa cho proctors: Người thu thập của bố thí, người quyên góp từ thiện.
noun

Người thu thập của bố thí, người quyên góp từ thiện.

Ở các thị trấn thời trung cổ, những người quyên góp từ thiện đầy lòng trắc ẩn đi từng nhà, thu thập thức ăn và tiền bạc cho những người mắc bệnh phong và người tàn tật phải nằm liệt giường.