Hình nền cho proctors
BeDict Logo

proctors

/ˈprɑktərz/ /ˈprɔktərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các giám thị lặng lẽ đi lại giữa các bàn, đảm bảo rằng sinh viên tuân thủ đúng quy định thi cử.
noun

Người đại diện pháp lý, luật sư tòa án.

Ví dụ :

Vì vụ kiện thừa kế liên quan đến tài sản của nhà thờ, cả hai bên đều thuê người đại diện pháp lý am hiểu luật giáo hội.
noun

Người thu thập của bố thí, người quyên góp từ thiện.

Ví dụ :

Ở các thị trấn thời trung cổ, những người quyên góp từ thiện đầy lòng trắc ẩn đi từng nhà, thu thập thức ăn và tiền bạc cho những người mắc bệnh phong và người tàn tật phải nằm liệt giường.