Hình nền cho retread
BeDict Logo

retread

/ɹiːˈtɹɛd/

Định nghĩa

noun

Vỏ xe tái chế, lốp xe đắp lại.

Ví dụ :

Ba tôi tiết kiệm tiền bằng cách mua lốp xe đắp lại cho xe tải của ông ấy thay vì mua một chiếc lốp mới hoàn toàn.
noun

Người tái ngũ, người nhập ngũ lại (sau Thế chiến thứ nhất).

Ví dụ :

Ông tôi, một người tái ngũ sau Thế chiến thứ nhất, đã dũng cảm phục vụ trong cả hai cuộc thế chiến.