verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm nghỉ, nghỉ ngơi, an nghỉ. To lie at rest; to rest. Ví dụ : "The cat was reposing peacefully on the warm windowsill. " Con mèo đang nằm nghỉ an nhàn trên bệ cửa sổ ấm áp. body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, tựa, dựa vào. To lie; to be supported. Ví dụ : "trap reposing on sand" Bẫy nằm trên cát. position body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, đặt, an vị. To lay, to set down. Ví dụ : "She was reposing the heavy grocery bags on the kitchen counter. " Cô ấy đang đặt những túi đồ ăn nặng lên bàn bếp. position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ ngơi, đặt, giao phó. To place, have, or rest; to set; to entrust. Ví dụ : "She was reposing her hopes on getting a good grade in the final exam. " Cô ấy đặt hết hy vọng vào việc đạt điểm cao trong kỳ thi cuối kỳ. position action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ An ủi, làm cho thanh thản. To compose; to make tranquil. Ví dụ : "The quiet music helped her reposing her frazzled nerves before the big test. " Âm nhạc nhẹ nhàng giúp cô ấy xoa dịu, làm cho những dây thần kinh căng thẳng trở nên thanh thản trước bài kiểm tra quan trọng. mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ An Ngụ, trú ngụ. To reside in something. Ví dụ : ""The responsibility for managing the project is now reposing in Sarah." " "Trách nhiệm quản lý dự án giờ đang đặt vào tay Sarah." position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ ngơi, an nghỉ, thư thái. To remain or abide restfully without anxiety or alarms. Ví dụ : "After a long day at work, the tired student reposed peacefully in a comfortable chair. " Sau một ngày dài làm việc, cậu sinh viên mệt mỏi an nhiên nghỉ ngơi trên chiếc ghế thoải mái. mind body soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ An nghỉ, qua đời, tạ thế. (Eastern Orthodox Church) To die, especially of a saint. Ví dụ : "Simon reposed in the year 1287." Simon an nghỉ vào năm 1287. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt lại dáng, tạo dáng lại. To pose again. Ví dụ : "The photographer asked the model to adjust her posture and then start reposing for the camera. " Nhiếp ảnh gia yêu cầu người mẫu chỉnh lại tư thế rồi bắt đầu tạo dáng lại trước ống kính. action style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc