verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ ngơi, an nghỉ. To lie at rest; to rest. Ví dụ : "After a long day of work, she reposed on the sofa, feeling completely relaxed. " Sau một ngày làm việc dài, cô ấy nằm nghỉ ngơi trên диван, cảm thấy hoàn toàn thư giãn. body action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, tựa, dựa. To lie; to be supported. Ví dụ : "trap reposing on sand" Bẫy nằm yên trên cát. position body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, đặt xuống. To lay, to set down. Ví dụ : "She reposed the heavy grocery bag on the kitchen counter after the long walk home. " Sau khi đi bộ một quãng đường dài về nhà, cô ấy đặt cái túi đồ ăn nặng trịch lên bàn bếp. position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, nghỉ ngơi, giao phó. To place, have, or rest; to set; to entrust. Ví dụ : "She reposed her trust in her best friend to keep her secret. " Cô ấy đã giao phó bí mật của mình cho người bạn thân nhất giữ kín, vì cô ấy tin tưởng bạn mình. position action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ An ủi, làm cho thanh thản. To compose; to make tranquil. Ví dụ : "After a long, stressful day at work, she reposed in a hot bath, letting the warm water soothe her worries. " Sau một ngày dài làm việc căng thẳng, cô ấy ngâm mình trong bồn nước nóng, để dòng nước ấm áp xoa dịu những lo âu, giúp cô thanh thản hơn. mind soul emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, an vị. To reside in something. Ví dụ : "Her trust reposed in her best friend, knowing she would always keep her secrets safe. " Cô ấy đặt trọn niềm tin vào người bạn thân nhất, biết rằng bạn sẽ luôn giữ kín những bí mật của mình. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ An nghỉ, Nghỉ ngơi, Yên vị. To remain or abide restfully without anxiety or alarms. Ví dụ : "After a long day of work, she reposed in her favorite armchair, finally free from worry. " Sau một ngày làm việc dài, cô ấy an nghỉ trên chiếc ghế bành yêu thích của mình, cuối cùng cũng thoát khỏi mọi lo âu. mind sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Qua đời, an nghỉ. (Eastern Orthodox Church) To die, especially of a saint. Ví dụ : "Simon reposed in the year 1287." Thánh Simon đã qua đời năm 1287. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo dáng lại, diễn lại. To pose again. Ví dụ : "The artist reposed the model in a more comfortable position after noticing she was straining. " Nhận thấy người mẫu đang gồng mình, họa sĩ đã tạo dáng lại cho cô ấy ở một tư thế thoải mái hơn. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh thản, yên tĩnh, an tĩnh. Calm and tranquil; at rest Ví dụ : "After a long day at work, she felt a reposed sense of peace in her quiet home. " Sau một ngày dài làm việc, cô ấy cảm thấy một sự bình yên thanh thản trong ngôi nhà tĩnh lặng của mình. mind body nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc