BeDict Logo

sinkhole

/ˈsɪŋkhoʊl/
Hình ảnh minh họa cho sinkhole: Hố đen DNS, máy chủ ảo.
noun

Để ngăn học sinh truy cập các trang web cờ bạc, bộ phận IT của trường đã thiết lập một hệ thống "hố đen DNS" (sinkhole), do đó mọi nỗ lực truy cập các trang web đó giờ đều dẫn đến một địa chỉ không tồn tại.

Hình ảnh minh họa cho sinkhole: Hố đen tấn công, Hố bẫy.
noun

Tin tặc đã tạo ra một hố đen tấn công trong mã nguồn của trang web, chuyển hướng người dùng đến một trang giả mạo để đánh cắp mật khẩu của họ.