Hình nền cho sinkhole
BeDict Logo

sinkhole

/ˈsɪŋkhoʊl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau trận mưa lớn, một hố sụt lớn xuất hiện trong công viên, nuốt chửng một phần sân chơi.
noun

Ví dụ :

Để ngăn học sinh truy cập các trang web cờ bạc, bộ phận IT của trường đã thiết lập một hệ thống "hố đen DNS" (sinkhole), do đó mọi nỗ lực truy cập các trang web đó giờ đều dẫn đến một địa chỉ không tồn tại.
noun

Hố đen tấn công, Hố bẫy.

Ví dụ :

Tin tặc đã tạo ra một hố đen tấn công trong mã nguồn của trang web, chuyển hướng người dùng đến một trang giả mạo để đánh cắp mật khẩu của họ.