noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh tạt, cú va chạm nhẹ. A sudden hit or blow; a glancing blow. Ví dụ : "The stone skipped across the water, each skite sending up a small spray. " Hòn đá nảy trên mặt nước, mỗi cú đánh tạt lại hất lên một làn nước nhỏ. action physics body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mánh khóe, trò bịp. A trick. Ví dụ : "He used a clever skite to distract the guard and sneak past. " Anh ta dùng một mánh khóe tinh vi để đánh lạc hướng lính canh và lén lút vượt qua. action thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ đáng khinh, người đáng ghét. A contemptible person. Ví dụ : ""Nobody likes Mark; he's such a skite." " Chẳng ai thích Mark cả; anh ta là một kẻ đáng ghét như vậy đấy. person character negative attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chè chén say sưa, cuộc nhậu nhẹt. A drinking binge. Ví dụ : "After a long week of exams, the students went on a skite to celebrate. " Sau một tuần dài thi cử, đám sinh viên đã đi chè chén say sưa để ăn mừng. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ khoác lác, người khoe khoang. One who skites; a boaster. Ví dụ : "My brother is such a skite; he always brags about his achievements, even the small ones. " Anh trai tôi đúng là một thằng khoác lác; lúc nào cũng ba hoa về thành tích của mình, kể cả những cái nhỏ nhặt nhất. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoe khoang, bốc phét. To boast. Ví dụ : "He started to skite about his high test score, even though everyone else did well too. " Anh ta bắt đầu khoe khoang về điểm thi cao của mình, mặc dù những người khác cũng làm bài tốt cả. character attitude communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt, trượt. To skim or slide along a surface. Ví dụ : "The flat stone skited across the surface of the pond before sinking. " Hòn đá dẹt lướt đi trên mặt ao rồi chìm xuống. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt, lướt. To slip, such as on ice. Ví dụ : "Walking on the icy sidewalk, I nearly skited and dropped my groceries. " Đi trên vỉa hè đóng băng, tôi suýt trượt chân và làm rơi hết đồ ăn. action weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống nhiều rượu, nhậu. To drink a large amount of alcohol. Ví dụ : "After a long week at work, John decided to skite a few beers with his friends. " Sau một tuần làm việc dài, John quyết định nhậu vài chai bia với bạn bè. drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ỉa, ỉa, đại tiện. To defecate, to shit. Ví dụ : "The puppy had to skite outside after eating his dinner. " Sau khi ăn tối xong, con cún phải đi ỉa ở ngoài sân. body physiology function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tịnh thất. A kind of hermitage Ví dụ : "The old skite, nestled high in the mountains, was a place of quiet contemplation for the monks. " Tịnh thất cổ kính nép mình trên núi cao là nơi các nhà sư tĩnh tâm thiền định. religion architecture place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc