noun🔗ShareQuân cờ, kẻ bị lợi dụng. One who knowingly allows himself or herself to be used for another's profit; a dupe."The boss used Mark as a stooge, promising him a promotion while secretly taking credit for all of Mark's hard work. "Ông chủ đã lợi dụng Mark như một quân cờ, hứa hẹn thăng chức cho anh ta nhưng lại bí mật nhận hết công lao từ những nỗ lực của Mark.personcharacterbusinessjobworksocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareQuân xanh. A straight man."In the comedy routine, the comedian told the jokes, while his stooge set them up with serious questions and reactions. "Trong màn hài kịch đó, diễn viên hài kể chuyện cười, còn "quân xanh" của anh ta thì tạo tình huống bằng những câu hỏi và phản ứng nghiêm túc.entertainmentpersoncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChỉ điểm, tay trong, người cung cấp tin. A secret informant for police."The detective relied on a stooge within the gang to provide information about their next robbery. "Thám tử đó dựa vào một tay trong cài cắm trong băng nhóm để cung cấp thông tin về vụ cướp sắp tới của chúng.policejobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTay sai, người làm thuê, kẻ bù nhìn. A confederate; a person who is secretly working for the researcher, unknown to the study participant."The professor used a stooge in the experiment; the student who always agreed with him was actually part of the research team. "Trong thí nghiệm đó, giáo sư đã sử dụng một người đóng thế; thực ra, sinh viên luôn đồng ý với ông ấy là một thành viên bí mật của nhóm nghiên cứu.personsciencehumanorganizationmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm nền, đóng vai phụ họa. To act as a straight man.""In their comedy routine, John stooged for Mary, setting her up with questions so she could deliver the punchlines." "Trong màn hài kịch của họ, John làm nền cho Mary, đặt câu hỏi để Mary tung hứng những câu nói hài hước.entertainmentstageactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc