BeDict Logo

stooge

/stuːdʒ/
Hình ảnh minh họa cho stooge: Quân cờ, kẻ bị lợi dụng.
noun

Quân cờ, kẻ bị lợi dụng.

Ông chủ đã lợi dụng Mark như một quân cờ, hứa hẹn thăng chức cho anh ta nhưng lại bí mật nhận hết công lao từ những nỗ lực của Mark.

Hình ảnh minh họa cho stooge: Tay sai, người làm thuê, kẻ bù nhìn.
noun

Tay sai, người làm thuê, kẻ bù nhìn.

Trong thí nghiệm đó, giáo sư đã sử dụng một người đóng thế; thực ra, sinh viên luôn đồng ý với ông ấy là một thành viên bí mật của nhóm nghiên cứu.