Hình nền cho superficies
BeDict Logo

superficies

/ˌsupərˈfɪʃiz/ /ˈsupərˌfɪʃiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người họa sĩ cẩn thận làm nhẵn bề mặt của tấm vải trước khi bắt đầu vẽ chân dung.
noun

Ví dụ :

Ngôi nhà trang trại cổ kính, một công trình gắn liền không thể tách rời với mảnh đất, đã đứng trên ngọn đồi đó qua nhiều thế hệ, lịch sử của nó hòa quyện sâu sắc với mảnh đất mà nó chiếm giữ.