noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nến nhỏ, nến thon. A slender wax candle; a small lighted wax candle Ví dụ : "The birthday party had several small tapers on the cake. " Bữa tiệc sinh nhật có vài cây nến nhỏ thon trên bánh kem. item utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn cầy, nến. (by extension) a small light. Ví dụ : "In the darkened room, only a few tapers illuminated the faces around the table, creating a warm, flickering glow. " Trong căn phòng tối om, chỉ có vài ngọn nến le lói soi sáng những khuôn mặt quanh bàn, tạo nên một thứ ánh sáng ấm áp, bập bùng. utility item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ thuôn, hình nón, sự thon dần. A tapering form; gradual diminution of thickness and/or cross section in an elongated object Ví dụ : "The legs of the table had a slight taper to them." Chân bàn hơi có dáng thuôn, nhỏ dần về phía dưới. appearance structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nến nhỏ, que diêm. A thin stick used for lighting candles, either a wax-coated wick or a slow-burning wooden rod. Ví dụ : "She used tapers to light the birthday candles on the cake. " Cô ấy dùng que diêm dài để thắp những ngọn nến sinh nhật trên bánh kem. item utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vận hành máy ghi âm. One who operates a tape machine. Ví dụ : "At the radio station, the tapers were busy recording the interview for later broadcast. " Tại đài phát thanh, các người vận hành máy ghi âm đang bận rộn ghi lại cuộc phỏng vấn để phát sóng sau. job technology machine person electronics work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dán băng dính, người làm việc với băng dính. Someone who works with tape or tapes. Ví dụ : "The label-making machine broke down, so the tapers had to manually apply the address labels to hundreds of packages. " Máy dán nhãn bị hỏng nên những người dán băng dính phải tự tay dán nhãn địa chỉ lên hàng trăm kiện hàng. job person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc